stower
giọng máy của trình duyệt
stower nghĩa là thợ chèn lắp.
Nghĩa của stower
Danh từ
- Thợ (máy) chèn lắp.
Dạng từ của stower
| Số nhiều | stowers |
Câu hỏi thường gặp
stower nghĩa là gì?
stower (danh từ) nghĩa là thợ chèn lắp.
stower nghĩa là thợ chèn lắp.
| Số nhiều | stowers |
stower (danh từ) nghĩa là thợ chèn lắp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.