TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

straggly

US/ˈstræ.ɡə.li/ giọng máy của trình duyệt

straggly nghĩa là rời rạc, lộn xộn, rải rác lẻ tẻ.

Nghĩa của straggly

Tính từ

  1. Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.
  2. Rải rác lẻ tẻ.
    • straggling villageslàng mạc rải rác đây đó
  3. Bò lan um tùm (cây).

Dạng từ của straggly

So sánh hơnstragglier
So sánh nhấtstraggliest

Họ từ của straggly

Câu hỏi thường gặp

straggly nghĩa là gì?

straggly (tính từ) nghĩa là rời rạc, lộn xộn, rải rác lẻ tẻ.

straggly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của straggly: giọng Mỹ (US) /ˈstræ.ɡə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.