strait-laced
giọng máy của trình duyệt
strait-laced nghĩa là nịt chặt, khổ hạnh.
Nghĩa của strait-laced
Tính từ
- Nịt chặt (nịt vú...).
- Nghĩa bóng Quá khắt khe, quá câu nệ (về đạo đức); khổ hạnh.
Dạng từ của strait-laced
| So sánh hơn | more strait-laced |
| So sánh nhất | most strait-laced |
Họ từ của strait-laced
Câu hỏi thường gặp
strait-laced nghĩa là gì?
strait-laced (tính từ) nghĩa là nịt chặt, khổ hạnh.