TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

straitlaced

giọng máy của trình duyệt

straitlaced nghĩa là nịt chặt, khổ hạnh.

Nghĩa của straitlaced

Tính từ

  1. Nịt chặt (nịt vú...).
  2. Nghĩa bóng Quá khắt khe, quá câu nệ (về đạo đức); khổ hạnh.
    • my old aunts are very strait-lacedcác bà cô già của tôi rất khắt khe

Câu hỏi thường gặp

straitlaced nghĩa là gì?

straitlaced (tính từ) nghĩa là nịt chặt, khổ hạnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.