TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strake

UK/ˈstɹeɪk/ US/ˈstɹeɪk/ giọng máy của trình duyệt

strake nghĩa là đường ván.

Nghĩa của strake

Danh từ

  1. Hàng hải Đường ván (từ mũi đến cuối tàu).

Dạng từ của strake

Số nhiềustrakes
Ngôi thứ ba số ítstrakes
Hiện tại phân từ (-ing)straking
Quá khứ phân từstraked
Quá khứstraked

Họ từ của strake

Câu hỏi thường gặp

strake nghĩa là gì?

strake (danh từ) nghĩa là đường ván.

strake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strake: giọng Anh (UK) /ˈstɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.