TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strangler

UK/ˈstɹæŋɡ(ə)lə/ US/ˈstɹæŋɡ(ə)lə/ giọng máy của trình duyệt

strangler nghĩa là Người bóp cổ giết ai.

Nghĩa của strangler

Danh từ

  1. Người bóp cổ giết ai.

Dạng từ của strangler

Số nhiềustranglers

Câu hỏi thường gặp

strangler nghĩa là gì?

strangler (danh từ) nghĩa là Người bóp cổ giết ai.

strangler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strangler: giọng Anh (UK) /ˈstɹæŋɡ(ə)lə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹæŋɡ(ə)lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.