TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stranglehold

US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/ giọng máy của trình duyệt

stranglehold nghĩa là thòng lọng, sự kiềm toả, vòng vây, kiềm toả.

Nghĩa của stranglehold

Danh từ

  1. Chính trị Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.
  2. Quân sự Vòng vây, kiềm toả.
    • the stranglehold is tighteningvòng vây đang thắt lại

Dạng từ của stranglehold

Số nhiềustrangleholds
Ngôi thứ ba số ítstrangleholds
Hiện tại phân từ (-ing)strangleholding
Quá khứ phân từstrangleheld
Quá khứstrangleheld

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stranglehold

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stranglehold nghĩa là gì?

stranglehold (danh từ) nghĩa là thòng lọng, sự kiềm toả, vòng vây, kiềm toả.

stranglehold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stranglehold: giọng Mỹ (US) /ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.