stranglehold
US/ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/
giọng máy của trình duyệt
stranglehold nghĩa là thòng lọng, sự kiềm toả, vòng vây, kiềm toả.
Nghĩa của stranglehold
Danh từ
- Chính trị Thòng lọng (bóng), sự kiềm toả, vây hãm, kiểm soát.
- Quân sự Vòng vây, kiềm toả.
- the stranglehold is tighteningvòng vây đang thắt lại
Dạng từ của stranglehold
| Số nhiều | strangleholds |
| Ngôi thứ ba số ít | strangleholds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strangleholding |
| Quá khứ phân từ | strangleheld |
| Quá khứ | strangleheld |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stranglehold
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stranglehold nghĩa là gì?
stranglehold (danh từ) nghĩa là thòng lọng, sự kiềm toả, vòng vây, kiềm toả.
stranglehold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stranglehold: giọng Mỹ (US) /ˈstræŋ.ɡəl.ˌhoʊld/.