strangulate
UK/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/
US/ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
strangulate nghĩa là cặp, kẹp, bóp cổ, bóp nghẹt.
Nghĩa của strangulate
Ngoại động từ
- Cặp, kẹp (mạch máu).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Bóp cổ, bóp nghẹt.
Dạng từ của strangulate
| Ngôi thứ ba số ít | strangulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strangulating |
| Quá khứ phân từ | strangulated |
| Quá khứ | strangulated |
Câu hỏi thường gặp
strangulate nghĩa là gì?
strangulate (ngoại động từ) nghĩa là cặp, kẹp, bóp cổ, bóp nghẹt.
strangulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strangulate: giọng Anh (UK) /ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹæŋɡ(j)əleɪ̯t/.