TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strangulation

UK/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/ US/ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

strangulation nghĩa là sự cặp, sự kẹp, sự bóp cổ, sự bóp nghẹt.

Nghĩa của strangulation

Danh từ

  1. Y học Sự cặp, sự kẹp (mạch máu).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự bóp cổ, sự bóp nghẹt.

Dạng từ của strangulation

Số nhiềustrangulations

Họ từ của strangulation

Câu hỏi thường gặp

strangulation nghĩa là gì?

strangulation (danh từ) nghĩa là sự cặp, sự kẹp, sự bóp cổ, sự bóp nghẹt.

strangulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strangulation: giọng Anh (UK) /ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹæŋɡ(j)əˌleɪ̯ʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.