strangury
UK/ˈstɹæŋɡjəɹi/
US/ˈstɹæŋɡjəɹi/
giọng máy của trình duyệt
strangury nghĩa là chứng đái són đau.
Nghĩa của strangury
Danh từ
- Y học Chứng đái són đau.
Dạng từ của strangury
| Số nhiều | stranguries |
Câu hỏi thường gặp
strangury nghĩa là gì?
strangury (danh từ) nghĩa là chứng đái són đau.
strangury phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strangury: giọng Anh (UK) /ˈstɹæŋɡjəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹæŋɡjəɹi/.