TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strategi

giọng máy của trình duyệt

strategi nghĩa là (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.

Nghĩa của strategi

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.

Câu hỏi thường gặp

strategi nghĩa là gì?

strategi (danh từ) nghĩa là (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.