strategic
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹəˈti.dʒɪk/
US/stɹəˈti.dʒɪk/
giọng máy của trình duyệt
strategic nghĩa là chiến lược.
Nghĩa của strategic
Tính từ
- Thuộc Chiến lược.
- strategic positionvị trí chiến lược
Dạng từ của strategic
| So sánh hơn | more strategic |
| So sánh nhất | most strategic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strategic
Đồng nghĩa
Họ từ của strategic
Câu hỏi thường gặp
strategic nghĩa là gì?
strategic (tính từ) nghĩa là chiến lược.
strategic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strategic: giọng Anh (UK) /stɹəˈti.dʒɪk/, giọng Mỹ (US) /stɹəˈti.dʒɪk/.