TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strategic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹəˈti.dʒɪk/ US/stɹəˈti.dʒɪk/ giọng máy của trình duyệt

strategic nghĩa là chiến lược.

Nghĩa của strategic

Tính từ

  1. Thuộc Chiến lược.
    • strategic positionvị trí chiến lược

Dạng từ của strategic

So sánh hơnmore strategic
So sánh nhấtmost strategic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strategic

Đồng nghĩa

Họ từ của strategic

Câu hỏi thường gặp

strategic nghĩa là gì?

strategic (tính từ) nghĩa là chiến lược.

strategic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strategic: giọng Anh (UK) /stɹəˈti.dʒɪk/, giọng Mỹ (US) /stɹəˈti.dʒɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.