strategically
UK/stɹəˈtiː.d͡ʒɪ.kli/
US/stɹəˈti.d͡ʒɪ.kli/
giọng máy của trình duyệt
strategically nghĩa là chiến lược, mưu đồ.
Nghĩa của strategically
Phó từ
- Thuộc Chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ.
- Chiến lược; đem lại lợi thế cho một mục đích nào đó.
- Vũ khí chiến lược (về vũ khí, nhất là tên lửa hạt nhân).
Dạng từ của strategically
| So sánh hơn | more strategically |
| So sánh nhất | most strategically |
Câu hỏi thường gặp
strategically nghĩa là gì?
strategically (phó từ) nghĩa là chiến lược, mưu đồ.
strategically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strategically: giọng Anh (UK) /stɹəˈtiː.d͡ʒɪ.kli/, giọng Mỹ (US) /stɹəˈti.d͡ʒɪ.kli/.