TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strategically

UK/stɹəˈtiː.d͡ʒɪ.kli/ US/stɹəˈti.d͡ʒɪ.kli/ giọng máy của trình duyệt

strategically nghĩa là chiến lược, mưu đồ.

Nghĩa của strategically

Phó từ

  1. Thuộc Chiến lược; là bộ phận của một kế hoạch, mưu đồ.
  2. Chiến lược; đem lại lợi thế cho một mục đích nào đó.
  3. Vũ khí chiến lược (về vũ khí, nhất là tên lửa hạt nhân).

Dạng từ của strategically

So sánh hơnmore strategically
So sánh nhấtmost strategically

Câu hỏi thường gặp

strategically nghĩa là gì?

strategically (phó từ) nghĩa là chiến lược, mưu đồ.

strategically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strategically: giọng Anh (UK) /stɹəˈtiː.d͡ʒɪ.kli/, giọng Mỹ (US) /stɹəˈti.d͡ʒɪ.kli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.