TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strategist

UK/ˈstɹætəd͡ʒɪst/ giọng máy của trình duyệt US/ˈstɹætəd͡ʒɪst/ giọng người thật

strategist nghĩa là nhà chiến lược.

Nghĩa của strategist

Danh từ

  1. Nhà chiến lược.

Dạng từ của strategist

Số nhiềustrategists

Câu hỏi thường gặp

strategist nghĩa là gì?

strategist (danh từ) nghĩa là nhà chiến lược.

strategist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strategist: giọng Anh (UK) /ˈstɹætəd͡ʒɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹætəd͡ʒɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.