strategy
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ/
US/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
strategy nghĩa là chiến lược, công đoạn, kế hoạch.
Nghĩa của strategy
Danh từ
- Chiến lược, công đoạn.
- Kế hoạch.
Dạng từ của strategy
| Số nhiều | strategies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strategy
Đồng nghĩa
Họ từ của strategy
Câu ví dụ với strategy
- Hope is not a strategy. Hi vọng không là 1 chiến lược
- We're meeting to discuss strategy. Chúng tôi đang họp bàn chiến thuật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
strategy nghĩa là gì?
strategy (danh từ) nghĩa là chiến lược, công đoạn, kế hoạch.
strategy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strategy: giọng Anh (UK) /ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒi/.