stretched
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stɹɛt͡ʃt/
US/stɹɛt͡ʃt/
giọng máy của trình duyệt
stretched nghĩa là bị kéo, bị căng.
Nghĩa của stretched
Tính từ
- Bị kéo; bị căng; vuốt dài.
Dạng từ của stretched
| So sánh hơn | more stretched |
| So sánh nhất | most stretched |
Câu ví dụ với stretched
- The dog stretched. Con chó vươn vai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stretched nghĩa là gì?
stretched (tính từ) nghĩa là bị kéo, bị căng.
stretched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stretched: giọng Anh (UK) /stɹɛt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /stɹɛt͡ʃt/.