TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stretch-out

US/ˈstrɛtʃ.ˌɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

stretch-out nghĩa là (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).

Nghĩa của stretch-out

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).

Dạng từ của stretch-out

Ngôi thứ ba số ítstretches out
Hiện tại phân từ (-ing)stretching out
Quá khứ phân từstretched out
Quá khứstretched out
Số nhiềustretch-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stretch-out

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stretch-out nghĩa là gì?

stretch-out (danh từ) nghĩa là (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).

stretch-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stretch-out: giọng Mỹ (US) /ˈstrɛtʃ.ˌɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.