stretch-out
US/ˈstrɛtʃ.ˌɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
stretch-out nghĩa là (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).
Nghĩa của stretch-out
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).
Dạng từ của stretch-out
| Ngôi thứ ba số ít | stretches out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stretching out |
| Quá khứ phân từ | stretched out |
| Quá khứ | stretched out |
| Số nhiều | stretch-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stretch-out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stretch-out nghĩa là gì?
stretch-out (danh từ) nghĩa là (thông tục) chế độ bắt công nhân làm thêm việc mà không tăng lương (ở các nước tư bản).
stretch-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stretch-out: giọng Mỹ (US) /ˈstrɛtʃ.ˌɑʊt/.