TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stretcher

UK/ˈstɹɛt͡ʃə/ US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

stretcher nghĩa là người căng, người kéo, vật để nong, vật để căng.

Nghĩa của stretcher

Danh từ

  1. Người căng, người kéo.
  2. Vật để nong, vật để căng.
    • boot stretchercái nong giày
  3. Khung căng (vải để vẽ).
  4. Cái cáng.
  5. Ván đạp chân (của người bơi chèo).
  6. Kiến trúc Gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường).
  7. Từ lóng Sự nói ngoa; lời nói dối.

Dạng từ của stretcher

Số nhiềustretchers
Ngôi thứ ba số ítstretchers
Hiện tại phân từ (-ing)stretchering
Quá khứ phân từstretchered
Quá khứstretchered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stretcher

Đồng nghĩa

Họ từ của stretcher

Câu hỏi thường gặp

stretcher nghĩa là gì?

stretcher (danh từ) nghĩa là người căng, người kéo, vật để nong, vật để căng.

stretcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stretcher: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.