stretcher
UK/ˈstɹɛt͡ʃə/
US/ˈstɹɛt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
stretcher nghĩa là người căng, người kéo, vật để nong, vật để căng.
Nghĩa của stretcher
Danh từ
- Người căng, người kéo.
- Vật để nong, vật để căng.
- boot stretchercái nong giày
- Khung căng (vải để vẽ).
- Cái cáng.
- Ván đạp chân (của người bơi chèo).
- Kiến trúc Gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường).
- Từ lóng Sự nói ngoa; lời nói dối.
Dạng từ của stretcher
| Số nhiều | stretchers |
| Ngôi thứ ba số ít | stretchers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stretchering |
| Quá khứ phân từ | stretchered |
| Quá khứ | stretchered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stretcher
Đồng nghĩa
Họ từ của stretcher
Câu hỏi thường gặp
stretcher nghĩa là gì?
stretcher (danh từ) nghĩa là người căng, người kéo, vật để nong, vật để căng.
stretcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stretcher: giọng Anh (UK) /ˈstɹɛt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹɛt͡ʃɚ/.