strickle
UK/ˈstrɪkl̩/
US/ˈstrɪkl̩/
giọng máy của trình duyệt
strickle nghĩa là que gạt, đá mài.
Nghĩa của strickle
Danh từ
- Que gạt (đấu, thùng đong thóc).
- Đá mài.
Dạng từ của strickle
| Số nhiều | strickles |
| Ngôi thứ ba số ít | strickles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strickling |
| Quá khứ phân từ | strickled |
| Quá khứ | strickled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strickle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
strickle nghĩa là gì?
strickle (danh từ) nghĩa là que gạt, đá mài.
strickle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strickle: giọng Anh (UK) /ˈstrɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈstrɪkl̩/.