TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strickle

UK/ˈstrɪkl̩/ US/ˈstrɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

strickle nghĩa là que gạt, đá mài.

Nghĩa của strickle

Danh từ

  1. Que gạt (đấu, thùng đong thóc).
  2. Đá mài.

Dạng từ của strickle

Số nhiềustrickles
Ngôi thứ ba số ítstrickles
Hiện tại phân từ (-ing)strickling
Quá khứ phân từstrickled
Quá khứstrickled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strickle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

strickle nghĩa là gì?

strickle (danh từ) nghĩa là que gạt, đá mài.

strickle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strickle: giọng Anh (UK) /ˈstrɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈstrɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.