stridulate
UK/ˈstɹɪdjʊleɪt/
giọng máy của trình duyệt
stridulate nghĩa là kêu inh tai.
Nghĩa của stridulate
Nội động từ
- Kêu inh tai (sâu bọ).
Dạng từ của stridulate
| Ngôi thứ ba số ít | stridulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stridulating |
| Quá khứ phân từ | stridulated |
| Quá khứ | stridulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stridulate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stridulate nghĩa là gì?
stridulate (nội động từ) nghĩa là kêu inh tai.
stridulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stridulate: giọng Anh (UK) /ˈstɹɪdjʊleɪt/.