punch out
giọng máy của trình duyệt
punch out nghĩa là nhổ ra.
Nghĩa của punch out
Cụm động từ
- Nhổ (đinh) ra.
Dạng từ của punch out
| Ngôi thứ ba số ít | punches out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | punching out |
| Quá khứ phân từ | punched out |
| Quá khứ | punched out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punch out
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
punch out nghĩa là gì?
punch out (cụm động từ) nghĩa là nhổ ra.