stroma
UK/ˈstɹəʊ̯.mə/
US/ˈstɹoʊ̯.mə/
giọng máy của trình duyệt
stroma nghĩa là chất đệm, chất nền.
Nghĩa của stroma
Danh từ
- Sinh vật học Chất đệm, chất nền.
Dạng từ của stroma
| Số nhiều | stromata |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stroma
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stroma nghĩa là gì?
stroma (danh từ) nghĩa là chất đệm, chất nền.
stroma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stroma: giọng Anh (UK) /ˈstɹəʊ̯.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹoʊ̯.mə/.