TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stromatic

UK/stɹəʊ̯ˈmat.ɪk/ US/stɹoʊ̯ˈmæt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

stromatic nghĩa là chất đệm, chất nền.

Nghĩa của stromatic

Tính từ

  1. Sinh vật học (thuộc) chất đệm, (thuộc) chất nền.

Câu hỏi thường gặp

stromatic nghĩa là gì?

stromatic (tính từ) nghĩa là chất đệm, chất nền.

stromatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stromatic: giọng Anh (UK) /stɹəʊ̯ˈmat.ɪk/, giọng Mỹ (US) /stɹoʊ̯ˈmæt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.