TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

structural unemployment

US/ˌstrək.tʃə.rəl ən.ˈplɔɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

structural unemployment nghĩa là Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.

Nghĩa của structural unemployment

Danh từ

  1. Kinh tế học Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.

Họ từ của structural unemployment

Câu hỏi thường gặp

structural unemployment nghĩa là gì?

structural unemployment (danh từ) nghĩa là Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.

structural unemployment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của structural unemployment: giọng Mỹ (US) /ˌstrək.tʃə.rəl ən.ˈplɔɪ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.