structural unemployment
US/ˌstrək.tʃə.rəl ən.ˈplɔɪ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
structural unemployment nghĩa là Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.
Nghĩa của structural unemployment
Danh từ
- Kinh tế học Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.
Họ từ của structural unemployment
Câu hỏi thường gặp
structural unemployment nghĩa là gì?
structural unemployment (danh từ) nghĩa là Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.
structural unemployment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của structural unemployment: giọng Mỹ (US) /ˌstrək.tʃə.rəl ən.ˈplɔɪ.mənt/.