structural
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
structural nghĩa là kết cấu, cấu trúc, xây dựng, để xây dựng.
Nghĩa của structural
Tính từ
- Thuộc Kết cấu, (thuộc) cấu trúc.
- Thuộc Xây dựng, để xây dựng.
- structural mechanicscơ học xây dựng
- structural steelthép để xây dựng
Dạng từ của structural
| So sánh hơn | more structural |
| So sánh nhất | most structural |
| Số nhiều | structurals |
Họ từ của structural
Cụm từ, thành ngữ với structural
- structural unemployment — Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.
Câu hỏi thường gặp
structural nghĩa là gì?
structural (tính từ) nghĩa là kết cấu, cấu trúc, xây dựng, để xây dựng.
structural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của structural: giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/.