TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

structural

Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

structural nghĩa là kết cấu, cấu trúc, xây dựng, để xây dựng.

Nghĩa của structural

Tính từ

  1. Thuộc Kết cấu, (thuộc) cấu trúc.
  2. Thuộc Xây dựng, để xây dựng.
    • structural mechanicscơ học xây dựng
    • structural steelthép để xây dựng

Dạng từ của structural

So sánh hơnmore structural
So sánh nhấtmost structural
Số nhiềustructurals

Họ từ của structural

Cụm từ, thành ngữ với structural

  • structural unemployment — Thất nghiệp do không có công việc đúng nghề.

Câu hỏi thường gặp

structural nghĩa là gì?

structural (tính từ) nghĩa là kết cấu, cấu trúc, xây dựng, để xây dựng.

structural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của structural: giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌk(t͡)ʃəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.