structuralize
US/ˈstrək.tʃə.rə.ˌlɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
structuralize nghĩa là cấu trúc hoá.
Nghĩa của structuralize
Ngoại động từ
- Cấu trúc hoá.
Dạng từ của structuralize
| Ngôi thứ ba số ít | structuralizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | structuralizing |
| Quá khứ phân từ | structuralized |
| Quá khứ | structuralized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với structuralize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
structuralize nghĩa là gì?
structuralize (ngoại động từ) nghĩa là cấu trúc hoá.
structuralize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của structuralize: giọng Mỹ (US) /ˈstrək.tʃə.rə.ˌlɑɪz/.