structure
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/
US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
structure nghĩa là kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
Nghĩa của structure
Danh từ
- Kết cấu, cấu trúc.
- the structure of a poemkết cấu một bài thơ
- a sentence of loose structuremột cấu trúc lỏng lẻo
- Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
- a fine marble structuremột công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp
Ngoại động từ
- Cấu trúc hóa.
Dạng từ của structure
| Số nhiều | structures |
| Ngôi thứ ba số ít | structures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | structuring |
| Quá khứ phân từ | structured |
| Quá khứ | structured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với structure
Đồng nghĩa
Họ từ của structure
Câu hỏi thường gặp
structure nghĩa là gì?
structure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
structure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của structure: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌk(t)ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌkt͡ʃɚ/.