TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

structure

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɹʌk(t)ʃə/ US/ˈstɹʌkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

structure nghĩa là kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng.

Nghĩa của structure

Danh từ

  1. Kết cấu, cấu trúc.
    • the structure of a poemkết cấu một bài thơ
    • a sentence of loose structuremột cấu trúc lỏng lẻo
  2. Công trình kiến trúc, công trình xây dựng.
    • a fine marble structuremột công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp

Ngoại động từ

  1. Cấu trúc hóa.

Dạng từ của structure

Số nhiềustructures
Ngôi thứ ba số ítstructures
Hiện tại phân từ (-ing)structuring
Quá khứ phân từstructured
Quá khứstructured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với structure

Đồng nghĩa

Họ từ của structure

Câu hỏi thường gặp

structure nghĩa là gì?

structure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kết cấu, cấu trúc, công trình kiến trúc, công trình xây dựng.

structure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của structure: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌk(t)ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.