TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

struma

UK/ˈstɹuːmə/ giọng máy của trình duyệt

struma nghĩa là tạng lao, bướu giáp.

Nghĩa của struma

Danh từ

  1. Y học Tạng lao.
  2. Y học Bướu giáp.
  3. Thực vật học Chỗ phình.

Dạng từ của struma

Số nhiềustrumas

Họ từ của struma

Câu hỏi thường gặp

struma nghĩa là gì?

struma (danh từ) nghĩa là tạng lao, bướu giáp.

struma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của struma: giọng Anh (UK) /ˈstɹuːmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.