strumpet
UK/ˈstɹʌm.pɪt/
US/ˈstɹʌm.pɪt/
giọng máy của trình duyệt
strumpet nghĩa là gái điếm, đĩ.
Nghĩa của strumpet
Danh từ
- Gái điếm, đĩ.
Dạng từ của strumpet
| Số nhiều | strumpets |
| Ngôi thứ ba số ít | strumpets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | strumpeting |
| Quá khứ phân từ | strumpeted |
| Quá khứ | strumpeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strumpet
Đồng nghĩa
Họ từ của strumpet
Câu hỏi thường gặp
strumpet nghĩa là gì?
strumpet (danh từ) nghĩa là gái điếm, đĩ.
strumpet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của strumpet: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌm.pɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌm.pɪt/.