TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strumpet

UK/ˈstɹʌm.pɪt/ US/ˈstɹʌm.pɪt/ giọng máy của trình duyệt

strumpet nghĩa là gái điếm, đĩ.

Nghĩa của strumpet

Danh từ

  1. Gái điếm, đĩ.

Dạng từ của strumpet

Số nhiềustrumpets
Ngôi thứ ba số ítstrumpets
Hiện tại phân từ (-ing)strumpeting
Quá khứ phân từstrumpeted
Quá khứstrumpeted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strumpet

Đồng nghĩa

Họ từ của strumpet

Câu hỏi thường gặp

strumpet nghĩa là gì?

strumpet (danh từ) nghĩa là gái điếm, đĩ.

strumpet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của strumpet: giọng Anh (UK) /ˈstɹʌm.pɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈstɹʌm.pɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.