TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

strumae

giọng máy của trình duyệt

strumae nghĩa là tạng lao, bướu giáp.

Nghĩa của strumae

Danh từ

  1. Y học Tạng lao.
  2. Y học Bướu giáp.
  3. Thực vật học Chỗ phình.

Câu hỏi thường gặp

strumae nghĩa là gì?

strumae (danh từ) nghĩa là tạng lao, bướu giáp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.