TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stub

UK/stʌb/ US/stʌb/ giọng máy của trình duyệt

stub nghĩa là gốc, chân, đánh gốc, đánh hết gốc.

Nghĩa của stub

Danh từ

  1. Gốc (cây).
  2. Chân (răng).
  3. Mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó).
  4. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuống (séc, hóa đơn...).
  5. Cái nhú ra, vật nhú ra.
    • a mere stub of a hornsừng mới nhu ra được một tí

Ngoại động từ

  1. Đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất).
  2. Giụi tắt (mẩu thuốc lá).
  3. Vấp (ngón chân).
    • to stub one's toe against somethingvấp ngón chân vào vật gì

Dạng từ của stub

Số nhiềustubs
Ngôi thứ ba số ítstubs
Hiện tại phân từ (-ing)stubbing
Quá khứ phân từstubbed
Quá khứstubbed

Họ từ của stub

Câu hỏi thường gặp

stub nghĩa là gì?

stub (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gốc, chân, đánh gốc, đánh hết gốc.

stub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stub: giọng Anh (UK) /stʌb/, giọng Mỹ (US) /stʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.