stubby
UK/ˈstʌbi/
US/ˈstʌbi/
giọng máy của trình duyệt
stubby nghĩa là có nhiều gốc cây, ngăn và dày cộm.
Nghĩa của stubby
Tính từ
- Có nhiều gốc cây (đất).
- Ngăn và dày cộm (lông...).
- Lùn và chắc mập (người).
Dạng từ của stubby
| So sánh hơn | stubbier |
| So sánh nhất | stubbiest |
| Số nhiều | stubbies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stubby
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stubby nghĩa là gì?
stubby (tính từ) nghĩa là có nhiều gốc cây, ngăn và dày cộm.
stubby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stubby: giọng Anh (UK) /ˈstʌbi/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌbi/.