stubbing
US/ˈstəb.biɳ/
giọng máy của trình duyệt
stubbing nghĩa là sự đào rễ.
Nghĩa của stubbing
Danh từ
- Sự đào (nhổ) rễ.
Dạng từ của stubbing
| Số nhiều | stubbings |
Câu hỏi thường gặp
stubbing nghĩa là gì?
stubbing (danh từ) nghĩa là sự đào rễ.
stubbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stubbing: giọng Mỹ (US) /ˈstəb.biɳ/.