TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stubbing

US/ˈstəb.biɳ/ giọng máy của trình duyệt

stubbing nghĩa là sự đào rễ.

Nghĩa của stubbing

Danh từ

  1. Sự đào (nhổ) rễ.

Dạng từ của stubbing

Số nhiềustubbings

Câu hỏi thường gặp

stubbing nghĩa là gì?

stubbing (danh từ) nghĩa là sự đào rễ.

stubbing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stubbing: giọng Mỹ (US) /ˈstəb.biɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.