stubbed Nghe giọng máy của trình duyệt stubbed nghĩa là có nhiều ngạnh, mấu. Nghĩa của stubbed Tính từ Có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất). Dạng từ của stubbed So sánh hơnmore stubbedSo sánh nhấtmost stubbed Câu hỏi thường gặp stubbed nghĩa là gì?stubbed (tính từ) nghĩa là có nhiều ngạnh, mấu.