TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stubble

UK/ˈstʌb.əl/ US/ˈstʌb.əl/ giọng máy của trình duyệt

stubble nghĩa là gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu thưa, rạ.

Nghĩa của stubble

Danh từ

  1. Gốc rạ.
  2. Tóc cắt ngắn.
  3. Râu mọc lởm chởm.

Dạng từ của stubble

Số nhiềustubbles
Ngôi thứ ba số ítstubbles
Hiện tại phân từ (-ing)stubbling
Quá khứ phân từstubbled
Quá khứstubbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stubble

Đồng nghĩa

Họ từ của stubble

Câu hỏi thường gặp

stubble nghĩa là gì?

stubble (danh từ) nghĩa là gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu thưa, rạ.

stubble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stubble: giọng Anh (UK) /ˈstʌb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌb.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.