stubble
UK/ˈstʌb.əl/
US/ˈstʌb.əl/
giọng máy của trình duyệt
stubble nghĩa là gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu thưa, rạ.
Nghĩa của stubble
Danh từ
- Gốc rạ.
- Tóc cắt ngắn.
- Râu mọc lởm chởm.
Dạng từ của stubble
| Số nhiều | stubbles |
| Ngôi thứ ba số ít | stubbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stubbling |
| Quá khứ phân từ | stubbled |
| Quá khứ | stubbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stubble
Đồng nghĩa
Họ từ của stubble
Câu hỏi thường gặp
stubble nghĩa là gì?
stubble (danh từ) nghĩa là gốc rạ, tóc cắt ngắn, râu thưa, rạ.
stubble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stubble: giọng Anh (UK) /ˈstʌb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌb.əl/.