stubbly nghĩa là có nhiều gốc rạ, có râu lởm chởm.
Nghĩa của stubbly
Tính từ
Có nhiều gốc rạ.
Có râu lởm chởm.
Dạng từ của stubbly
So sánh hơn
stubblier
So sánh nhất
stubbliest
Câu hỏi thường gặp
stubbly nghĩa là gì?
stubbly (tính từ) nghĩa là có nhiều gốc rạ, có râu lởm chởm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.