TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stubborness

giọng máy của trình duyệt

stubborness nghĩa là tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cường, tính cứng cỏi.

Nghĩa của stubborness

Danh từ

  1. Tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cố.
  2. Tính ngoan cường; tính cứng cỏi; tính kiên quyết không chịu nhượng bộ.
  3. Tính chất khó di chuyển, khó cất bỏ, khó chữa...

Câu hỏi thường gặp

stubborness nghĩa là gì?

stubborness (danh từ) nghĩa là tính bướng bỉnh, tính ương ngạnh, tính ngoan cường, tính cứng cỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.