stucco
US/ˈstə.ˌkoʊ/
giọng máy của trình duyệt
stucco nghĩa là vữa xtucô, trát bằng vữa xtucô.
Nghĩa của stucco
Danh từ
- Vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...).
Ngoại động từ
- Trát bằng vữa xtucô.
Dạng từ của stucco
| Số nhiều | stuccoes |
| Ngôi thứ ba số ít | stuccos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stuccoing |
| Quá khứ phân từ | stuccoed |
| Quá khứ | stuccoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stucco
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stucco nghĩa là gì?
stucco (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vữa xtucô, trát bằng vữa xtucô.
stucco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stucco: giọng Mỹ (US) /ˈstə.ˌkoʊ/.