TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stucco

US/ˈstə.ˌkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

stucco nghĩa là vữa xtucô, trát bằng vữa xtucô.

Nghĩa của stucco

Danh từ

  1. Vữa xtucô (trát tường, đắp hình nổi trên tường...).

Ngoại động từ

  1. Trát bằng vữa xtucô.

Dạng từ của stucco

Số nhiềustuccoes
Ngôi thứ ba số ítstuccos
Hiện tại phân từ (-ing)stuccoing
Quá khứ phân từstuccoed
Quá khứstuccoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stucco

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stucco nghĩa là gì?

stucco (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vữa xtucô, trát bằng vữa xtucô.

stucco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stucco: giọng Mỹ (US) /ˈstə.ˌkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.