TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

studiedness

US/ˈstə.did.nəs/ giọng máy của trình duyệt

studiedness nghĩa là sự cố tình, chủ tâm, tính toán chu đáo.

Nghĩa của studiedness

Danh từ

  1. Sự cố tình; chủ tâm.
  2. Sự nghiên cứu cẩn thận; tính toán chu đáo.

Câu hỏi thường gặp

studiedness nghĩa là gì?

studiedness (danh từ) nghĩa là sự cố tình, chủ tâm, tính toán chu đáo.

studiedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của studiedness: giọng Mỹ (US) /ˈstə.did.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.