studied
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstʌd.id/
US/ˈstʌd.id/
giọng máy của trình duyệt
studied nghĩa là cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý.
Nghĩa của studied
Tính từ
- Cẩn trọng, có suy nghĩ.
- with studied politenessvới sự lễ phép cẩn trọng
- Cố tình, cố ý, có chủ tâm.
- a studied insultlời lăng mạ cố tình
Họ từ của studied
Câu ví dụ với studied
- It is about time you studied vocabulary! Đáng lẽ ra bạn đã phải học từ vựng rồi mới phải!
- The program had been studied in detail. Chương trình đã được nghiên cứu chi tiết.
- I studied in Boston from 2003 to 2007. Tôi học ở Boston từ năm 2003 đến năm 2007.
- Tom studied the document carefully. Tom nghiên cứu tài liệu một cách cẩn thận.
- I should have studied harder. Lẽ ra tôi nên học chăm chỉ hơn.
- I've actually never studied French. Thực sự tôi chưa bao giờ học tiếng Pháp.
- Tom studied French in school. Tom học tiếng Pháp tại trường.
- All Saturday, I studied maths. Tôi học toán cả ngày thứ Bảy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
studied nghĩa là gì?
studied (tính từ) nghĩa là cẩn trọng, có suy nghĩ, cố tình, cố ý.
studied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của studied: giọng Anh (UK) /ˈstʌd.id/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌd.id/.