studies
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstʌdiz/
US/ˈstʌdiz/
giọng máy của trình duyệt
studies nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu.
Nghĩa của studies
Danh từ
- Sự học tập, sự nghiên cứu.
Câu ví dụ với studies
- We miss him, because he studies abroad. Chúng tôi nhớ anh ấy vì anh ấy đi du học.
- Tom studies French every day. Tom học tiếng Pháp hằng ngày.
- She studies science at college. Cô ấy học khoa học ở trường đại học.
- My brother studies English. Em trai tôi học tiếng Anh.
- Ziri studies space creatures. Ziri nghiên cứu những sinh vật ngoài không gian.
- Sorry, I don't want to distract you from your studies. Xin lỗi, tôi không muốn làm phiền bạn đang học.
- She studies hard. Cô ấy học hành chăm chỉ.
- Tom studies hard. Tom chăm chỉ học tập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
studies nghĩa là gì?
studies (danh từ) nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu.
studies phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của studies: giọng Anh (UK) /ˈstʌdiz/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌdiz/.