TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

studious

UK/ˈstuːdi.əs/ US/ˈstuːdi.əs/ giọng máy của trình duyệt

studious nghĩa là chăm học, siêng học, chăm lo, sốt sắng.

Nghĩa của studious

Tính từ

  1. Chăm học, siêng học.
  2. Chăm lo, sốt sắng.
    • studious to do somethingchăm lo làm việc gì
  3. Cẩn trọng, có suy nghĩ.
  4. Cố tình, cố ý.

Dạng từ của studious

So sánh hơnmore studious
So sánh nhấtmost studious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với studious

Trái nghĩa

Họ từ của studious

Câu hỏi thường gặp

studious nghĩa là gì?

studious (tính từ) nghĩa là chăm học, siêng học, chăm lo, sốt sắng.

studious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của studious: giọng Anh (UK) /ˈstuːdi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈstuːdi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.