study for the bar
giọng máy của trình duyệt
study for the bar nghĩa là học luật.
Nghĩa của study for the bar
Cụm từ
- Học luật.
Câu hỏi thường gặp
study for the bar nghĩa là gì?
study for the bar (cụm từ) nghĩa là học luật.
study for the bar nghĩa là học luật.
study for the bar (cụm từ) nghĩa là học luật.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.