TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

study

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstʌd.i/ US/ˈstʌd.i/ giọng máy của trình duyệt

study nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu, học.

Nghĩa của study

Danh từ

  1. Sự học tập; sự nghiên cứu.
    • to give one's hours to studyđể hết thì giờ vào học tập
    • to make a study of somethingnghiên cứu một vấn đề gì
  2. Đối tượng nghiên cứu.
  3. Sự chăm chú, sự chú ý.
    • it shall be my study to write correctlytôi sẽ chú ý để viết cho đúng
  4. Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).
    • to be lost in a brown studyđang suy nghĩ lung, đang trầm tư mặc tưởng
  5. Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).
  6. Nghệ thuật Hình nghiên cứu.
  7. Âm nhạc Bài tập.
  8. Sân khấu Người học vở.
    • a slow studyngười học vở lâu thuộc

Ngoại động từ

  1. Học; nghiên cứu.
    • to study one' sparthọc vai của mình
    • to study booksnghiên cứu sách vở
  2. Chăm lo, chăm chú.
    • to study common interestschăm lo đến quyền lợi chung

Nội động từ

  1. Cố gắng, tìm cách (làm cái gì).
    • to study to avoid disagreeable topicscố gắng tìm cách tránh những đề tài không hay
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Suy nghĩ.

Dạng từ của study

Ngôi thứ ba số ítstudies
Hiện tại phân từ (-ing)studying
Quá khứ phân từstudied
Quá khứstudied
Số nhiềustudies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với study

Đồng nghĩa

Họ từ của study

Cụm từ, thành ngữ với study

  • to study out — Suy nghĩ tự tìm ra (vấn đề gì).
  • to study up — Học để đi thi (môn gì).
  • to study for the bar — Học luật.

Câu ví dụ với study

  • That is what they study English for. Đó là mục đích mà họ học tiếng Anh.
  • I study French in addition to English. Tôi không chỉ học tiếng Anh, mà còn học cả tiếng Pháp nữa.
  • He encouraged his son to study harder. Ông ta cổ vũ con trai mình học hành chăm chỉ hơn.
  • I study for many hours at night. Tôi nghiên cứu nhiều giờ liền vào buổi tối.
  • Do you sometimes study in the library? Bạn có thỉnh thoảng ra thư viện học không?
  • She came to Japan to study Japanese. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ.
  • Why did you decide to study French? Tại sao bạn lại quyết định học tiếng Pháp?
  • Tom went to Paris to study French. Tom tới Paris để học tiếng Pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

study nghĩa là gì?

study (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự học tập, sự nghiên cứu, đối tượng nghiên cứu, học.

study phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của study: giọng Anh (UK) /ˈstʌd.i/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌd.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.