TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stumbler

US/ˈstəm.bə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

stumbler nghĩa là người vấp ngã, người phạm lỗi lầm.

Nghĩa của stumbler

Danh từ

  1. Người vấp ngã.
  2. Người phạm lỗi lầm.

Dạng từ của stumbler

Số nhiềustumblers

Câu hỏi thường gặp

stumbler nghĩa là gì?

stumbler (danh từ) nghĩa là người vấp ngã, người phạm lỗi lầm.

stumbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stumbler: giọng Mỹ (US) /ˈstəm.bə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.