TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stumble

UK/ˈstʌmbəl/ US/ˈstʌmbəl/ giọng máy của trình duyệt

stumble nghĩa là sự vấp, sự sẩy chân, sự nói vấp, vấp.

Nghĩa của stumble

Danh từ

  1. Sự vấp, sự sẩy chân, sự trượt chân.
  2. Sự nói vấp.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự lầm lỡ, sự sai lầm.

Nội động từ

  1. Vấp, sẩy chân, trượt chân.
    • to stumble alongđi lúc lúc lại vấp
  2. Nói vấp váp, nói lỡ.
    • to stumble in a speechđọc vấp váp một bài diễn văn
  3. Ngần ngại, lưỡng lự (trước một việc gì).
  4. Tình cờ gặp.
    • to stumble upon somebodytình cờ gặp ai
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lầm lỡ, sai lầm.

Ngoại động từ

  1. Làm cho vấp, làm cho sẩy chân, làm cho trượt chân.

Dạng từ của stumble

Số nhiềustumbles
Ngôi thứ ba số ítstumbles
Hiện tại phân từ (-ing)stumbling
Quá khứ phân từstumbled
Quá khứstumbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stumble

Đồng nghĩa

Họ từ của stumble

Câu hỏi thường gặp

stumble nghĩa là gì?

stumble (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự vấp, sự sẩy chân, sự nói vấp, vấp.

stumble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stumble: giọng Anh (UK) /ˈstʌmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.