stumbling-block
US/ˈstəm.bliɳ.ˈblɑːk/
giọng máy của trình duyệt
stumbling-block nghĩa là vật chướng ngại.
Nghĩa của stumbling-block
Danh từ
- Vật chướng ngại.
- Hoàn cảnh gây khó khăn, hoàn cảnh làm cho lưỡng lự.
Dạng từ của stumbling-block
| Số nhiều | stumbling blocks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stumbling-block
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stumbling-block nghĩa là gì?
stumbling-block (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại.
stumbling-block phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stumbling-block: giọng Mỹ (US) /ˈstəm.bliɳ.ˈblɑːk/.