TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stumpy

UK/ˈstʌmpi/ US/ˈstʌmpi/ giọng máy của trình duyệt

stumpy nghĩa là lùn mập, bè bè.

Nghĩa của stumpy

Tính từ

  1. Lùn mập, bè bè.

Dạng từ của stumpy

So sánh hơnstumpier
So sánh nhấtstumpiest
Số nhiềustumpies

Họ từ của stumpy

Câu hỏi thường gặp

stumpy nghĩa là gì?

stumpy (tính từ) nghĩa là lùn mập, bè bè.

stumpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stumpy: giọng Anh (UK) /ˈstʌmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.