TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stunsail

UK/ˈstʌnsəl/ giọng máy của trình duyệt

stunsail nghĩa là buồm phụ.

Nghĩa của stunsail

Danh từ

  1. Hàng hải Buồm phụ.

Dạng từ của stunsail

Số nhiềustunsails

Câu hỏi thường gặp

stunsail nghĩa là gì?

stunsail (danh từ) nghĩa là buồm phụ.

stunsail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stunsail: giọng Anh (UK) /ˈstʌnsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.