TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stunt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/stʌnt/ US/stʌnt/ giọng máy của trình duyệt

stunt nghĩa là sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc.

Nghĩa của stunt

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc.
  2. Người còi cọc, con vật còi cọc.
  3. Thông tục Sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung.
  4. Cuộc biểu diễn phô trương.
  5. Trò quảng cáo.
    • stunt articlevật loè loẹt để quảng cáo

Ngoại động từ

  1. Làm choáng
  2. Chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc.
  3. Biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay...).

Nội động từ

  1. Thông tục Biểu diễn nhào lộn.

Dạng từ của stunt

Số nhiềustunts
Ngôi thứ ba số ítstunts
Hiện tại phân từ (-ing)stunting
Quá khứ phân từstunted
Quá khứstunted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stunt

Đồng nghĩa

Họ từ của stunt

Câu hỏi thường gặp

stunt nghĩa là gì?

stunt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc, người còi cọc, con vật còi cọc.

stunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stunt: giọng Anh (UK) /stʌnt/, giọng Mỹ (US) /stʌnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.